Tài nguyên môi trường
Thủ tục hành chính Cấp Huyện
1. Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng QSD đất và QSH nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán (đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
2. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
3. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
4. Cấp Giấy chứng nhận QSD đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)
5. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận QSH hoặc có tài sản nhưng thuộc QSH của chủ khác
6. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
7. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp quy định tại điểm k khoản 1 Điều 99 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP
8. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất cho hộ gia đình, cá nhân.
9. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp có xin phép
10. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
11. Đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp chỉnh lý trên trang 4 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
12. Đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận chuyển nhượng)
13. Đăng ký cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
14. Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
15. Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
16. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp chỉnh lý trên trang 4 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
17. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người thừa kế)
18. Đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp chỉnh lý trên trang 4 giấy chứng nhận QSD đất)
19. Đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp cấp mới giấy chứng nhận QSD đất cho người tặng cho)
20. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
21. Đăng ký xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
22. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn
23. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất
24. Sửa đổi sai sót trong nội dung thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
25. Tách thửa hoặc hợp thửa
26. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính (trường hợp chỉnh lý trang bổ sung)
27. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính (trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)